SHELL TELLUS S2 MX

shell tellus s2 mx

shell tellus s2 mx

shell tellus s2 mx

Tellus S2 MX 32 [sdm_download id=”1682″ fancy=”0″ button_text=”TDS”] [sdm_download id=”1689″ fancy=”0″ button_text=”MSDS”]
Tellus S2 MX 46 [sdm_download id=”1691″ fancy=”0″ button_text=”TDS”] [sdm_download id=”1693″ fancy=”0″ button_text=”MSDS”]
Tellus S2 MX 68 [sdm_download id=”1694″ fancy=”0″ button_text=”TDS”] [sdm_download id=”1695″ fancy=”0″ button_text=”MSDS”]
ISO VG: 15, 22, 32, 46, 68, 100.
Bao Bì : 20L, 209L – Liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

Giới Thiệu Sản Phẩm Shell Tellus S2 MX

  • Shell Tellus S2 MX là dầu thủy lực chất lượng cao, công nghệ dầu gốc Nhóm II.
  • Tên cũ: Shell Tellus S2 M.
  • Dầu thủy lực chất lượng cao được đặc chế từ dầu gốc nhóm II mang lại sự bảo vệ và tính năng vượt trội trong hầu hết các thiết bị sản xuất và nhiều thiết bị di động.

Ứng Dụng

  • Shell Tellus S2 MX dùng rất nhiều ứng dụng truyền động thủy lực trong công nghiệp và sản xuất.
  • Được sử dụng hiệu quả trong các ứng dụng thủy lực di động như máy xúc và máy cẩu…
  • Các hệ thống thủy lực hàng hải, các ứng dụng thủy lực hàng hải khuyến nghị sử dụng dầu thủy lực loại ISO HM.

Với yêu cầu khắt khe hơn bạn lựa chọn sản phẩm dầu thủy lực HV: Shell Tellus S2 VX

Lợi Ích

  • Shell Tellus S2 MX cho tuổi thọ dầu cao → Tiết kiệm chi phí bảo trì.
  • Bảo vệ chống mài mòn vượt trội → Bảo vệ các chi tiết bơm, van trong hệ thống tốt hơn.
  • Cùng với độ sạch và khả năng lọc ưu việt, kết hợp với khả năng tách nước, thoát khí, chống tạo bọt tốt → tất cả giúp duy trì và nâng cao hiệu suất của hệ thống thủy lực.

Thông Số Kỹ Thuật – Shell Tellus S2 MX

Tính chất   Phương pháp

Shell Tellus S2 MX 32

Shell Tellus S2 MX 46

Shell Tellus S2 MX 68

Phân loại ISO     HM HM HM
Độ nhớt động học @ 0ºC – mm²/s ASTM D445 340 580 1000
Độ nhớt động học @ 40ºC – mm²/s ASTM D445 32 46 68
Độ nhớt động học @ 100ºC – mm²/s ASTM D445 5.4 6.9 8.9
Chỉ số độ nhớt   ISO 2909 105 105 105
Điểm chớp cháy ºC ISO 2592 220 230 230
Điểm đông đặc ºC ISO 3016 -30 -30 -24
Khối lượng riêng @ 15ºC – Kg/m³ ISO 12185 854 856 860
Màu sắc   ASTM D1500 L0.5 L0.5 L0.5
Tách nước phút ASTM 1401  20 20  20 
Tuổi thọ dầu giờ ASTM D943  5000 5000  5000 

shell tellus s2 mx

Tiêu Chuẩn, Chấp Nhận & Khuyến Nghị 

  • Bosch Rexroth Fluid Rating RDE 90245 Parker Denison (HF-0, HF-1, HF-2)
  • Eaton E-FDGN-TB002-E
  • Fives (Cincinnati Machine) P-69 ISO 11158 (HM fluids)
  • DIN 51524 Part 2 HLP type
  • ASTM D6158-05 (HM fluids)
  • Swedish Standard SS 15 54 34 AM

Bài viết được quan tâm nhiều nhất: Tìm hiều về cách lựa chọn dầu thủy lực (Hydraulic Oil)

 

Nhớt Vũng Tàu là nhà cung cấp dầu nhớt công nghiệp, chính hãng – Dầu nhớt Shell, dầu nhớt Mobil & dầu nhớt Valvoline. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin về sản phẩm và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật dầu nhờn.